Nghĩa của từ "all lay loads on a willing horse" trong tiếng Việt

"all lay loads on a willing horse" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

all lay loads on a willing horse

US /ɔːl leɪ loʊdz ɒn ə ˈwɪlɪŋ hɔːrs/
UK /ɔːl leɪ ləʊdz ɒn ə ˈwɪlɪŋ hɔːs/
"all lay loads on a willing horse" picture

Thành ngữ

người nào càng sẵn lòng thì càng bị giao nhiều việc, người làm được việc thường bị giao nhiều việc

people tend to give the most work or responsibility to the person who is most willing to do it

Ví dụ:
She ends up doing everyone's chores because all lay loads on a willing horse.
Cô ấy cuối cùng phải làm việc nhà cho mọi người vì người nào càng sẵn lòng thì càng bị giao nhiều việc.
Be careful not to volunteer for everything; all lay loads on a willing horse.
Cẩn thận đừng tự nguyện làm mọi thứ; người nào càng sẵn lòng thì càng bị giao nhiều việc.